Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 8

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
141Phường Phú Bài, HuếVùng III3.860.00018.600
142Phường Phú Xuân, HuếVùng II4.410.00021.200
143Phường Thanh Thủy, HuếVùng III3.860.00018.600
144Phường Thuận An, HuếVùng II4.410.00021.200
145Phường Thuận Hóa, HuếVùng II4.410.00021.200
146Phường Thủy Xuân, HuếVùng II4.410.00021.200
147Phường Vỹ Dạ, HuếVùng II4.410.00021.200
148Xã A Lưới 1, HuếVùng IV3.450.00016.600
149Xã A Lưới 2, HuếVùng IV3.450.00016.600
150Xã A Lưới 3, HuếVùng IV3.450.00016.600
151Xã A Lưới 4, HuếVùng IV3.450.00016.600
152Xã A Lưới 5, HuếVùng IV3.450.00016.600
153Xã Bình Điền, HuếVùng III3.860.00018.600
154Xã Chân Mây - Lăng Cô, HuếVùng III3.860.00018.600
155Xã Đan Điền, HuếVùng III3.860.00018.600
156Xã Hưng Lộc, HuếVùng III3.860.00018.600
157Xã Khe Tre, HuếVùng III3.860.00018.600
158Xã Lộc An, HuếVùng III3.860.00018.600
159Xã Long Quảng, HuếVùng III3.860.00018.600
160Xã Nam Đông, HuếVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm