Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 7

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
121Xã Vật Lại, Hà NộiVùng II4.410.00021.200
122Xã Vĩnh Thanh, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
123Xã Xuân Mai, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
124Xã Yên Bài, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
125Xã Yên Lãng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
126Xã Yên Xuân, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
127Phường An Cựu, HuếVùng II4.410.00021.200
128Phường Dương Nỗ, HuếVùng II4.410.00021.200
129Phường Hóa Châu, HuếVùng II4.410.00021.200
130Phường Hương An, HuếVùng II4.410.00021.200
131Phường Hương Thủy, HuếVùng III3.860.00018.600
132Phường Hương Trà, HuếVùng III3.860.00018.600
133Phường Kim Long, HuếVùng II4.410.00021.200
134Phường Kim Trà, HuếVùng III3.860.00018.600
135Phường Mỹ Thượng, HuếVùng II4.410.00021.200
136Phường Phong Điền, HuếVùng III3.860.00018.600
137Phường Phong Dinh, HuếVùng III3.860.00018.600
138Phường Phong Phú, HuếVùng III3.860.00018.600
139Phường Phong Quảng, HuếVùng III3.860.00018.600
140Phường Phong Thái, HuếVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm