Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 31

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
601Xã Tam Chung, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
602Xã Tam Lư, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
603Xã Tam Thanh, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
604Xã Tân Ninh, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
605Xã Tân Thành, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
606Xã Tân Tiến, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
607Xã Tây Đô, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
608Xã Thạch Bình, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
609Xã Thạch Lập, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
610Xã Thạch Quảng, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
611Xã Thăng Bình, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
612Xã Thắng Lộc, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
613Xã Thắng Lợi, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
614Xã Thanh Kỳ, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
615Xã Thanh Phong, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
616Xã Thanh Quân, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
617Xã Thành Vinh, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
618Xã Thiên Phủ, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
619Xã Thiết Ống, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
620Xã Thiệu Hóa, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm