Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 28

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
541Xã Hà Trung, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
542Xã Hậu Lộc, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
543Xã Hiền Kiệt, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
544Xã Hồ Vương, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
545Xã Hoa Lộc, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
546Xã Hóa Quỳ, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
547Xã Hoằng Châu, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
548Xã Hoằng Giang, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
549Xã Hoằng Hóa, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
550Xã Hoằng Lộc, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
551Xã Hoằng Phú, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
552Xã Hoằng Sơn, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
553Xã Hoằng Thanh, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
554Xã Hoằng Tiến, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
555Xã Hoạt Giang, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
556Xã Hồi Xuân, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
557Xã Hợp Tiến, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
558Xã Kiên Thọ, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
559Xã Kim Tân, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
560Xã Lam Sơn, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm