Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 26

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
501Phường Đào Duy Từ, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
502Phường Đông Quang, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
503Phường Đông Sơn, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
504Phường Đông Tiến, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
505Phường Hạc Thành, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
506Phường Hải Bình, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
507Phường Hải Lĩnh, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
508Phường Hàm Rồng, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
509Phường Nam Sầm Sơn, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
510Phường Nghi Sơn, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
511Phường Ngọc Sơn, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
512Phường Nguyệt Viên, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
513Phường Quảng Phú, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
514Phường Quang Trung, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
515Phường Sầm Sơn, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
516Phường Tân Dân, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
517Phường Tĩnh Gia, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
518Phường Trúc Lâm, Thanh HóaVùng II4.410.00021.200
519Xã An Nông, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
520Xã Ba Đình, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm