Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 19

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
361Xã Nậm Cuổi, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
362Xã Nậm Hàng, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
363Xã Nậm Mạ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
364Xã Nậm Sỏ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
365Xã Nậm Tăm, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
366Xã Pa Tần, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
367Xã Pa Ủ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
368Xã Pắc Ta, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
369Xã Phong Thổ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
370Xã Pu Sam Cáp, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
371Xã Sì Lở Lầu, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
372Xã Sìn Hồ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
373Xã Sin Suối Hồ, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
374Xã Tả Lèng, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
375Xã Tà Tổng, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
376Xã Tân Uyên, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
377Xã Than Uyên, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
378Xã Thu Lũm, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
379Xã Tủa Sín Chải, Lai ChâuVùng IV3.450.00016.600
380Phường Điện Biên Phủ, Điện BiênVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm