Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 145

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2881Xã Long Phú, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2882Xã Lương Tâm, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2883Xã Mỹ Hương, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2884Xã Mỹ Phước, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2885Xã Mỹ Tú, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2886Xã Ngọc Tố, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2887Xã Nhơn Ái, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2888Xã Nhơn Mỹ, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2889Xã Nhu Gia, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2890Xã Phong Điền, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2891Xã Phong Nẫm, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2892Xã Phú Hữu, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2893Xã Phú Lộc, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2894Xã Phú Tâm, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2895Xã Phụng Hiệp, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2896Xã Phương Bình, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2897Xã Tài Văn, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2898Xã Tân Bình, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2899Xã Tân Hòa, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2900Xã Tân Long, Cần ThơVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm