Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 146

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2901Xã Tân Phước Hưng, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2902Xã Tân Thạnh, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2903Xã Thạnh An, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2904Xã Thạnh Hòa, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2905Xã Thạnh Phú, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2906Xã Thạnh Quới, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2907Xã Thạnh Thới An, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2908Xã Thạnh Xuân, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2909Xã Thới An Hội, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2910Xã Thới Hưng, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2911Xã Thới Lai, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2912Xã Thuận Hòa, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2913Xã Trần Đề, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2914Xã Trung Hưng, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2915Xã Trường Khánh, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600
2916Xã Trường Long, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2917Xã Trường Long Tây, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2918Xã Trường Thành, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2919Xã Trường Xuân, Cần ThơVùng III3.860.00018.600
2920Xã Vị Thanh 1, Cần ThơVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm