Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 11

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
201Xã Cái Chiên, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
202Xã Đầm Hà, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
203Xã Điền Xá, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
204Xã Đông Ngũ, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
205Xã Đường Hoa, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
206Xã Hải Hòa, Quảng NinhVùng II4.410.00021.200
207Xã Hải Lạng, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
208Xã Hải Ninh, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
209Xã Hải Sơn, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
210Xã Hoành Mô, Quảng NinhVùng IV3.450.00016.600
211Xã Kỳ Thượng, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
212Xã Lục Hồn, Quảng NinhVùng IV3.450.00016.600
213Xã Lương Minh, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
214Xã Quảng Đức, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
215Xã Quảng Hà, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
216Xã Quảng La, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
217Xã Quảng Tân, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
218Xã Thống Nhất, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800
219Xã Tiên Yên, Quảng NinhVùng III3.860.00018.600
220Xã Vĩnh Thực, Quảng NinhVùng I4.960.00023.800

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm