Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 187501 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 4 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng) | từ điểm nút Quốc lộ 1 (từ cầu Phước Mỹ) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Giang Đoạn đường ĐH 48 từ điểm nút Quốc lộ 1 Đến đường sắt | 384.000 | 230.400 | 134.400 | 96.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187502 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 4 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng) | từ điểm nút Quốc lộ 1 (từ cầu Phước Mỹ) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Giang Đoạn đường ĐH 48 từ điểm nút Quốc lộ 1 Đến đường sắt | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187503 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài - | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187504 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài - | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187505 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài - | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187506 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung - | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187507 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung - | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187508 | Huyện Triệu Phong | Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng) | Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung - | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187509 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng) | từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187510 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng) | từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187511 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng) | từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187512 | Huyện Triệu Phong | Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng) | từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187513 | Huyện Triệu Phong | Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng) | từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187514 | Huyện Triệu Phong | Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng) | từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187515 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng) | - | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187516 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng) | - | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187517 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng) | - | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 187518 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng) | - | 560.000 | 336.000 | 196.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 187519 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng) | - | 640.000 | 384.000 | 224.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 187520 | Huyện Triệu Phong | Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng) | - | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
