Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 183901 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | 612.000 | 365.500 | 272.000 | 187.000 | 119.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 183902 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 | Đất ở đô thị |
| 183903 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 | 84.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183904 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 | 102.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 183905 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 | Đất ở đô thị |
| 183906 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 | 119.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183907 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 | 144.500 | Đất TM-DV đô thị |
| 183908 | Huyện Mai Sơn | Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 | 170.000 | Đất ở đô thị |
| 183909 | Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183910 | Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183911 | Huyện Mai Sơn | Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 183912 | Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183913 | Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 | 510.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 183914 | Huyện Mai Sơn | Phố Lò Văn Hắc | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 183915 | Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 | 252.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183916 | Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 | 306.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 183917 | Huyện Mai Sơn | Phố Kim Đồng | Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở đô thị |
| 183918 | Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 | 112.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183919 | Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 | 136.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 183920 | Huyện Mai Sơn | Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | Đất ở đô thị |
