Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 183221 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 | 84.000 | Đất ở đô thị |
| 183222 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | 245.000 | 147.000 | 112.700 | 73.500 | 49.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 183223 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | 297.500 | 178.500 | 136.850 | 89.250 | 59.500 | Đất TM-DV đô thị |
| 183224 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với tỉnh lộ 105 hai bên đường - | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 | 70.000 | Đất ở đô thị |
| 183225 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | 196.000 | 117.600 | 88.200 | 58.800 | 39.200 | Đất SX-KD đô thị |
| 183226 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | 238.000 | 142.800 | 107.100 | 71.400 | 47.600 | Đất TM-DV đô thị |
| 183227 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 16,5 m từ cầu Bản Pe nối với Sân vận động mới hai bên đường - | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 | 56.000 | Đất ở đô thị |
| 183228 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | 294.000 | 176.400 | 132.300 | 88.200 | 58.800 | Đất SX-KD đô thị |
| 183229 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | 357.000 | 214.200 | 160.650 | 107.100 | 71.400 | Đất TM-DV đô thị |
| 183230 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca - Đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 | 84.000 | Đất ở đô thị |
| 183231 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | 245.000 | 147.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183232 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | 297.500 | 178.500 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183233 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh - Đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | 350.000 | 210.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183234 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | 269.500 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183235 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | 327.250 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183236 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) - Đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | 385.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183237 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | 323.400 | 196.000 | 147.000 | 98.000 | 63.700 | Đất SX-KD đô thị |
| 183238 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | 392.700 | 238.000 | 178.500 | 119.000 | 77.350 | Đất TM-DV đô thị |
| 183239 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường - | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 91.000 | Đất ở đô thị |
| 183240 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) - | 333.200 | 200.900 | 151.900 | 98.000 | 68.600 | Đất SX-KD đô thị |
