Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 183201 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | 1.176.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183202 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | 1.428.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183203 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81' đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183204 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | 980.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183205 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | 1.190.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183206 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ - Đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183207 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên trái đường - | 980.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183208 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên trái đường - | 1.190.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183209 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên trái đường - | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183210 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | 1.568.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183211 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | 1.904.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183212 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường - | 2.240.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183213 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên trái đường - | 980.000 | 588.000 | 441.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183214 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên trái đường - | 1.190.000 | 714.000 | 535.500 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183215 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên trái đường - | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 183216 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên phải đường - | 1.960.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183217 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên phải đường - | 2.380.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183218 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên phải đường - | 2.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183219 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | 294.000 | 176.400 | 132.300 | 88.200 | 58.800 | Đất SX-KD đô thị |
| 183220 | Huyện Sốp Cộp | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp - Đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 | 357.000 | 214.200 | 160.650 | 107.100 | 71.400 | Đất TM-DV đô thị |
