Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 143281 | Huyện Di Linh | Giáp QL 28 đi Bảo Lâm: từ thửa 181(23) + 156(23) đến giáp ranh huyện Bảo Lâm - Xã Tân Lâm | Giáp QL 28 đi Bảo Lâm: từ thửa 181(23) + 156(23) - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143282 | Huyện Di Linh | Đường tỉnh lộ ĐT 725 - Xã Tân Lâm | Đoạn còn lại - Đến giáp sông (huyện Lâm Hà) | 310.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143283 | Huyện Di Linh | Đường tỉnh lộ ĐT 725 - Xã Tân Lâm | Giáp QL 28 đi Lâm Hà: từ thửa 188 - Đến thửa 189 + từ thửa 243 Đến hết thửa 246 tờ bản đồ 23; tiếp từ thửa 129 Đến thửa 6 tờ bản đồ 23 + từ thửa 111 Đến hết thửa 3 tờ bản đồ 24 | 360.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143284 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn tiếp từ 100 m - Đến hết đường ven khu hành chính của xã | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143285 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn từ giáp đường liên xã vào khu hành chính xã - Đến 100m và nhánh rẽ từ (thửa 30 Đến thửa 95 (31) + thửa 264 (23)) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143286 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 - Đến lô C20 | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143287 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 - Đến lô B18 | 180.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143288 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 - Đến lô D22 | 180.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143289 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 3: Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 - Đến lô D11 | 210.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143290 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 - Đến lô A30 | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143291 | Huyện Di Linh | Khu quy hoạch dân cư thôn 6 - Xã Tân Lâm | Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 - Đến lô C20 | 210.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143292 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Đoạn đường vào xóm 11 thôn 6: (từ thửa 172 - Đến thửa 201, tiếp từ thửa 245 Đến hết thửa 189 tờ bản đồ 39) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143293 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Đoạn đường vào xóm 10 thôn 6: (từ thửa 336 - Đến thửa 408, tiếp từ thửa 353 Đến hết thửa 316 tờ bản đồ 31, Tiếp thửa 11 Đến thửa 94 + từ thửa 74 Đến hết thửa 6 tờ bản đồ 30) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143294 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Đoạn vào trường học cấp 3 Nguyễn Huệ: từ thửa 209(23) + 224(23) - Đến hết thửa 22(30) + 30(30) | 470.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143295 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Các nhánh rẽ từ QL 28 còn lại vào 200m - | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143296 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Đoạn tiếp từ thôn 7 đi thôn 8: (từ thửa 166(57) + 102(57) - Đến hết thủ 43(70) +24(70) giáp xã Đinh Trang Hòa) | 160.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143297 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Đoạn từ cổng văn hóa thôn 7: (từ thửa 34(49) + 44(50) - Đến hết thửa 109(57) +101(57)) | 190.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143298 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Tiếp đoạn từ trường Tiểu học Thôn 9 đi hướng ra thôn 7: (từ thửa 48(63) + 68(63) - Đến hết thửa 144(57) +155(57)) | 190.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143299 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Tiếp đoạn từ nhà thờ thôn 9 - Đến giáp xã Đinh Trang Hòa: (từ thửa 44(63) +91(63) Đến giáp xã Đinh Trang Hòa) | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 143300 | Huyện Di Linh | Đoạn các nhánh rẽ - Xã Tân Lâm | Tiếp đoạn đi thôn 9: (từ thửa 11(49) +23(49) - Đến hết 27(63) + 33(63)) | 160.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
