Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 135801 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ngã 5 đi UBND xã Lộc Ngãi (từ thửa 232-244, tờ bản đồ 46) đến ranh giới TT Lộc Thắng - Lộc Ngãi (Đường Lê Duẩn) - Đoạn đường từ ngã 5 đi UBND xã Lộc Ngãi (từ thửa 232 - 244, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Đàm Văn Dần, tờ bản đồ số 46, thửa đ | 14.555.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135802 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ cống xả hồ Lộc Thắng (thửa 142 - 148, tờ bản đồ 33) đến giáp ranh Bảo Lộc (Đường Hùng Vương) | 1.936.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135803 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3 xã Lộc Ngãi (bắt đầu từ thửa 91- 97, tờ bản đồ 33) đến cống xã hồ Lộc Thắng (thửa 114 - 126, tờ bản đồ 33) (Đường Hùng Vương) | 2.632.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135804 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ngã 5 (Từ thửa 244-243, tờ bản đồ 46) đến ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3 Lộc Ngãi (đến hết thửa 65-67 tờ bản đồ 33) (Đường Hùng Vương) - Đoạn đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Huân, tờ bản đồ số 47, thửa đất số 102 đến cây xăng Đức Huy Bảo L | 8.448.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135805 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ngã 5 (Từ thửa 244-243, tờ bản đồ 46) đến ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3 Lộc Ngãi (đến hết thửa 65-67 tờ bản đồ 33) (Đường Hùng Vương) - Đoạn đường từ ngã 5 (từ thửa 244-243, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (Bida Hảo) tờ bản | 15.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135806 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường đi cầu treo suối Đại Nga (từ ranh giới thửa 84-86, tờ bản đồ 43 đến thửa 81-83 tờ bản đồ 49) | 520.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135807 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ranh giới thửa 160-162, tờ bản đồ 33 đến giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng | 560.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135808 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ranh giới thửa 64, tờ bản đồ 33 đến thửa 25, tờ bản đồ 33 | 960.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135809 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ranh giới thửa 102, tờ bản đồ 14 đến thửa 34-54, tờ bản đồ 14 | 880.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135810 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường bắt đầu từ thửa 08, tờ bản đồ 15 đến cầu 1 xã Lộc Phú | 1.104.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135811 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường bắt đầu từ thửa 148, tờ bản đồ 15 đến hết thửa 09, 38, tờ bản đồ 15 | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135812 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao nguyên (từ thửa 102, 192, tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 149, 160, tờ bản đồ 15) | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135813 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ thửa 69, 284 tờ bản đồ 20 đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao nguyên (thửa 193, 196, tờ bản đồ 14) | 752.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135814 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường tính từ ngã ba Cát quê (Từ ranh giới thửa 398, tờ bản đồ 21) đi theo hướng vế cầu I xã Lộc Phú (đến hết thửa 99 tờ bản đồ 21 và thửa 285, tờ bản đồ 20) | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135815 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ hết đường tránh 725 (Đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) đến giáp ranh xã B’Lá | 640.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135816 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ hết thửa 49, tờ bản đồ 26 đến hết đường tránh 725) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135817 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Từ ngã ba đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 342, 995, tờ bản đồ 25) đến ngã 3 Cát quế (đến thửa 249, tờ bản đồ 21 và đến hết thửa 170, tờ bản đồ 20) (Đường Hàm Nghi) | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135818 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ trường mầm non (từ thửa 144, tờ bản đồ 41 và thửa 53, tờ bản đồ 42) đến Ngã ba đường vào Buôn B’Đạ (hết thửa 347, 996, tờ bản đồ 25) (Đường Hàm Nghi) | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135819 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ đường vào Huyện đội (bắt đầu từ thửa 169 -147, tờ bản đồ 43) đến trường Mầm non (đến thửa 144, tờ bản đồ 41 và thửa 48, tờ bản đồ 42) (Đường Trần Phú) | 1.560.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135820 | Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã 5 Lộc Thắng đi B’Lá và Lộc Phú - Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng – Thị trấn Lộc Thắng | Đoạn đường từ điểm A8 (Từ ranh giới thửa 18-39, tờ bản đồ 46: Đường Trần Phú) đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 57-211, tờ bản đồ 43) | 2.880.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
