Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 135421 | Thành phố Nha Trang | Đường Nhà nghĩa Phú Trung - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến đường Phú Trung | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135422 | Thành phố Nha Trang | Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - XÃ VĨNH THẠNH | Từ Hương lộ 45 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135423 | Thành phố Nha Trang | Đường tổ 1 Phú Vinh - XÃ VĨNH THẠNH | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135424 | Thành phố Nha Trang | Đường tổ 9 Phú Thạnh - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến cuối đường | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135425 | Thành phố Nha Trang | Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến giáp Bệnh viện giao thông 6 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135426 | Thành phố Nha Trang | Đường Miếu Bà - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến đường Cây Sung | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135427 | Thành phố Nha Trang | Đường tổ 6 Phú Thạnh - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường Miếu Bà - Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03) | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135428 | Thành phố Nha Trang | Đường Cây Sung - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135429 | Thành phố Nha Trang | Đường tổ 7 Phú Vinh - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đến đường Trung tâm Xã | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135430 | Thành phố Nha Trang | Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - XÃ VĨNH THẠNH | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đến đương hương lộ 45 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135431 | Thành phố Nha Trang | Đường tổ 2 Phú Trung 2 - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường trung tâm xã - Đến đường 23/10 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135432 | Thành phố Nha Trang | Đường Trung tâm xã (cây số 5) - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến giáp đường Hương lộ 45 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135433 | Thành phố Nha Trang | Đường Phú Trung - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến giáp đường trung tâm xã | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135434 | Thành phố Nha Trang | Đường Phú Bình - XÃ VĨNH THẠNH | Từ ngã ba trung tâm xã - Đến đường Hương lộ 45 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135435 | Thành phố Nha Trang | Đường đi cầu Vĩnh Phương - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường Hương lộ 45 - Đến cầu Vĩnh Phương | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135436 | Thành phố Nha Trang | Đường Cây Gáo - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường trung tâm xã - Đến đường Hà Huy Tập | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135437 | Thành phố Nha Trang | Đường Hương Lộ 45 - XÃ VĨNH THẠNH | Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Đến giáp ranh xã Vĩnh Trung | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135438 | Thành phố Nha Trang | Đường Hương Lộ 45 - XÃ VĨNH THẠNH | Từ cầu Bến Ma - Đến ngã ba đường Trung tâm xã | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135439 | Thành phố Nha Trang | Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - XÃ VĨNH THẠNH | Từ đường 23/10 - Đến đường Hương lộ 45 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD |
| 135440 | Thành phố Nha Trang | Các đường còn lại - XÃ VĨNH THÁI | 405.000 | 270.000 | 202.500 | - | - | Đất SX-KD |
