Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 95961 | Huyện Cần Đước | ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m, - | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95962 | Huyện Cần Đước | ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m, - | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95963 | Huyện Cần Đước | ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95964 | Huyện Cần Đước | ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95965 | Huyện Cần Đước | ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95966 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | Đoạn còn lại - | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95967 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | Đoạn còn lại - | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95968 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | Đoạn còn lại - | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95969 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95970 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95971 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95972 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95973 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95974 | Huyện Cần Đước | Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95975 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ | 2.086.000 | 1.669.000 | 1.043.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95976 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ | 2.384.000 | 1.907.000 | 1.192.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95977 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.490.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95978 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 95979 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 95980 | Huyện Cần Đước | QL 50 - Thị trấn Cần Đước | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
