Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 91041 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu Thia | Từ hết số nhà 06 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91042 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu Thia | Từ hết số nhà 06 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 | 700.000 | 280.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở đô thị |
| 91043 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06 | 300.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91044 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06 | 400.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91045 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06 | 500.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở đô thị |
| 91046 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 75 | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91047 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 75 | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91048 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 75 | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở đô thị |
| 91049 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 108 | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91050 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 108 | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91051 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 108 | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 | Đất ở đô thị |
| 91052 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 62 | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91053 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 62 | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91054 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 62 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 | Đất ở đô thị |
| 91055 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 37 | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91056 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 37 | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91057 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 37 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 91058 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 | 3.060.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91059 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 | 4.080.000 | 1.632.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91060 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu Thia | Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 | Đất ở đô thị |
