Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 519221 | Huyện Cao Lộc | Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc | Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 519222 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc | Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh) | 175.000 | 98.000 | 84.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 519223 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc | Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh) | 200.000 | 112.000 | 96.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 519224 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc | Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh) | 250.000 | 140.000 | 120.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 519225 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc | Từ Km0+900 - Đến Km1+900 | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 519226 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc | Từ Km0+900 - Đến Km1+900 | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 519227 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc | Từ Km0+900 - Đến Km1+900 | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 519228 | Huyện Chi Lăng | Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn | |
| 519229 | Huyện Chi Lăng | Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn | |
| 519230 | Huyện Chi Lăng | Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn | |
| 519231 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa Bình | Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình) | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 519232 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa Bình | Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình) | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 519233 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa Bình | Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình) | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 519234 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa Bình | Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 519235 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa Bình | Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 519236 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa Bình | Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 519237 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh | Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 519238 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh | Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 519239 | Huyện Chi Lăng | Đường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh | Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 519240 | Huyện Chi Lăng | Đường từ ngã ba ĐH,88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn Linh | Từ Km7+240 của ĐH,88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh | 245.000 | 147.000 | 98.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
