Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 476661 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18 | Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476662 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; | Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476663 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; | Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476664 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123; | Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476665 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành | Đường Vào đập gia trai - | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476666 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành | Đường Vào đập gia trai - | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476667 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa Hành | Đường Vào đập gia trai - | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476668 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành | - | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476669 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành | - | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476670 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành | - | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476671 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành | - Phạm đình Trường | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476672 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành | - Phạm đình Trường | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476673 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành | - Phạm đình Trường | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476674 | Huyện Tân Kỳ | Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) | Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476675 | Huyện Tân Kỳ | Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) | Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476676 | Huyện Tân Kỳ | Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84) | Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng - | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476677 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 | Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476678 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 | Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | 77.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476679 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2 | Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476680 | Huyện Tân Kỳ | Đường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã Ngh | Phạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải | 70.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
