Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 476101 | Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, | Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | 55.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476102 | Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, | Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | 61.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476103 | Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, | Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | 110.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476104 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu | Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | 55.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476105 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu | Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | 61.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476106 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu | Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | 110.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476107 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 | Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | 50.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476108 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 | Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | 55.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476109 | Huyện Tương Dương | Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 | Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476110 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | 250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn | |
| 476111 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | 275.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn | |
| 476112 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn | |
| 476113 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 476114 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 476115 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 476116 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | 750.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 476117 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | 825.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 476118 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 476119 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366, | 250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 476120 | Huyện Tương Dương | Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366, | 275.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
