Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 469421 | Huyện Thạnh Phú | Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh | Thửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12 | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469422 | Huyện Thạnh Phú | Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh | Thửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469423 | Huyện Thạnh Phú | Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh | Thửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469424 | Huyện Thạnh Phú | Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh | Thửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469425 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18) | 418.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469426 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18) | 557.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469427 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18) | 696.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469428 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) | 418.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469429 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) | 557.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469430 | Huyện Thạnh Phú | ĐH24 - Xã Phú Khánh | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) | 696.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469431 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469432 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469433 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469434 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469435 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469436 | Huyện Thạnh Phú | Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ) - Xã Tân Phong | Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469437 | Huyện Thạnh Phú | QL 57 - Xã Tân Phong | Đầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) | 684.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 469438 | Huyện Thạnh Phú | QL 57 - Xã Tân Phong | Đầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) | 912.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 469439 | Huyện Thạnh Phú | QL 57 - Xã Tân Phong | Đầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) | 1.140.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 469440 | Huyện Thạnh Phú | QL 57 - Xã Tân Phong | Đầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18) | 684.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
