Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 394361 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 188, | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394362 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 106, 107, 103, 125, 119, 113, 121, 115, 105, 126, 118, 108, 124, 00, 102, 122, 117, ……Cá | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394363 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 106, 107, 103, 125, 119, 113, 121, 115, 105, 126, 118, 108, 124, 00, 102, 122, 117, ……Cá | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394364 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 106, 107, 103, 125, 119, 113, 121, 115, 105, 126, 118, 108, 124, 00, 102, 122, 117, ……Cá | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394365 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 100, 101, 102, 103, 104, 105……Các | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394366 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 100, 101, 102, 103, 104, 105……Các | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394367 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 100, 101, 102, 103, 104, 105……Các | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394368 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 115, 130, 114, 116, 115, 130, 114, 116, Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Kiều | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394369 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 115, 130, 114, 116, 115, 130, 114, 116, Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Kiều | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394370 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 115, 130, 114, 116, 115, 130, 114, 116, Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Kiều | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394371 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 690, 56, 79, 106, , 562, 563, 402, 603, 401, 377, 302, 279, 310, 362, 468, 472, 473, 560 | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394372 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 690, 56, 79, 106, , 562, 563, 402, 603, 401, 377, 302, 279, 310, 362, 468, 472, 473, 560 | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394373 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 690, 56, 79, 106, , 562, 563, 402, 603, 401, 377, 302, 279, 310, 362, 468, 472, 473, 560 | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394374 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, ……Các thửa còn l | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394375 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, ……Các thửa còn l | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394376 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, ……Các thửa còn l | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394377 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 5 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26..……Các | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 394378 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 5 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26..……Các | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 394379 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 5 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26..……Các | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 394380 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 5 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 2 | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
