Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393441 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 27, 30, 35, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Mỹ | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393442 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 27, 30, 35, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Mỹ | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393443 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 27, 30, 35, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Mỹ | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393444 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 1, 3, 5, 22, 28, 31, 36, 40, 33, 37, 43, 42, 49, 48, 53, 54, 61, 340 và các t | - | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393445 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 1, 3, 5, 22, 28, 31, 36, 40, 33, 37, 43, 42, 49, 48, 53, 54, 61, 340 và các t | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393446 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 1 (Thửa 1, 3, 5, 22, 28, 31, 36, 40, 33, 37, 43, 42, 49, 48, 53, 54, 61, 340 và các t | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393447 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 10, 11, 12 (Thửa 34, 17, 43, 29, 30, 42, 44, 22, 39, 16, 19, 38, 24, 50 và các thửa c | - | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393448 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 10, 11, 12 (Thửa 34, 17, 43, 29, 30, 42, 44, 22, 39, 16, 19, 38, 24, 50 và các thửa c | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393449 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 10, 11, 12 (Thửa 34, 17, 43, 29, 30, 42, 44, 22, 39, 16, 19, 38, 24, 50 và các thửa c | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393450 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 13 (Thửa 18, 36, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 4, 34, 2 | - | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393451 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 13 (Thửa 18, 36, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 4, 34, 2 | - | 165.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393452 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 13 (Thửa 18, 36, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 4, 34, 2 | - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393453 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 167, 169, 200, 216, 246, 274, 298, 325, 377, 2147, 231, 273, 322, 347, 367, 410 | Xóm 5 - Xóm 4 | 175.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393454 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 167, 169, 200, 216, 246, 274, 298, 325, 377, 2147, 231, 273, 322, 347, 367, 410 | Xóm 5 - Xóm 4 | 192.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393455 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 167, 169, 200, 216, 246, 274, 298, 325, 377, 2147, 231, 273, 322, 347, 367, 410 | Xóm 5 - Xóm 4 | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393456 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 428, 429, 321, 319, 318, 288, 287, 394, 1459, 1460, 1461, 1483, 1484, 1485 và c | Xóm 3 - Xóm 4 | 175.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393457 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 428, 429, 321, 319, 318, 288, 287, 394, 1459, 1460, 1461, 1483, 1484, 1485 và c | Xóm 3 - Xóm 4 | 192.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393458 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 428, 429, 321, 319, 318, 288, 287, 394, 1459, 1460, 1461, 1483, 1484, 1485 và c | Xóm 3 - Xóm 4 | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393459 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 325, 326, 361, 344, 427, 470, 385, 383, 490, 1319, 1316, 1317 và các thửa còn l | Xóm 6 - Xóm 11 | 225.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393460 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xóm (Thửa 325, 326, 361, 344, 427, 470, 385, 383, 490, 1319, 1316, 1317 và các thửa còn l | Xóm 6 - Xóm 11 | 247.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
