Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393421 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 (Thửa 554, 555, 556, 571, 583, 605, 1088, 606, 187, 188, 199, 200, 217, | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393422 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 (Thửa 554, 555, 556, 571, 583, 605, 1088, 606, 187, 188, 199, 200, 217, | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393423 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 (Thửa 553, 401, 385, 378, 319, 272, 248, 302, 303, 283, 284, 252, 254, | - | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393424 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 (Thửa 553, 401, 385, 378, 319, 272, 248, 302, 303, 283, 284, 252, 254, | - | 165.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393425 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 (Thửa 553, 401, 385, 378, 319, 272, 248, 302, 303, 283, 284, 252, 254, | - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393426 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 65, 186, 187, 189, 192, 193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393427 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 65, 186, 187, 189, 192, 193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393428 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 65, 186, 187, 189, 192, 193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393429 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 27, 29, 61, 63, 120, 191, 255, 221, 254, 253, 220 và các thửa còn lại Tờ b | - | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393430 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 27, 29, 61, 63, 120, 191, 255, 221, 254, 253, 220 và các thửa còn lại Tờ b | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393431 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 27, 29, 61, 63, 120, 191, 255, 221, 254, 253, 220 và các thửa còn lại Tờ b | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393432 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 448, 1531, 53, 67, 86, 107, 108, 83, 84, 85, 1510, 468, 495, 470, 46 | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393433 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 448, 1531, 53, 67, 86, 107, 108, 83, 84, 85, 1510, 468, 495, 470, 46 | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393434 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 448, 1531, 53, 67, 86, 107, 108, 83, 84, 85, 1510, 468, 495, 470, 46 | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393435 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 1298, 277, 276, 248, 235, 175, 69, 65, 103, 104, 126, 127, 128, 149, | - | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393436 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 1298, 277, 276, 248, 235, 175, 69, 65, 103, 104, 126, 127, 128, 149, | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393437 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 (Thửa 1298, 277, 276, 248, 235, 175, 69, 65, 103, 104, 126, 127, 128, 149, | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393438 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 12, 13 (Thửa 1, 30, 48, 10, 22, 23, 31, 38, 67, 80, 73, 56, 22, 34, 35, 105, 106, 107 | - | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393439 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 12, 13 (Thửa 1, 30, 48, 10, 22, 23, 31, 38, 67, 80, 73, 56, 22, 34, 35, 105, 106, 107 | - | 165.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393440 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 12, 13 (Thửa 1, 30, 48, 10, 22, 23, 31, 38, 67, 80, 73, 56, 22, 34, 35, 105, 106, 107 | - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
