Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393141 | Huyện Nghi Lộc | Xóm14 (Thửa 560, 752, 838, 925, 967, 1003, 1004 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393142 | Huyện Nghi Lộc | Xóm14 (Thửa 560, 752, 838, 925, 967, 1003, 1004 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393143 | Huyện Nghi Lộc | Xóm14 (Thửa 560, 752, 838, 925, 967, 1003, 1004 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393144 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 668, 702, 706, 737, 739, 740, 768, 769, 772, 992, 796, 798, 799, 801, 824, 825, 826, 8 | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393145 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 668, 702, 706, 737, 739, 740, 768, 769, 772, 992, 796, 798, 799, 801, 824, 825, 826, 8 | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393146 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 668, 702, 706, 737, 739, 740, 768, 769, 772, 992, 796, 798, 799, 801, 824, 825, 826, 8 | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393147 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 10, 12, 13, 15, 16, 19, 21, 162, 163 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8 | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393148 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 10, 12, 13, 15, 16, 19, 21, 162, 163 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8 | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393149 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 10, 12, 13, 15, 16, 19, 21, 162, 163 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8 | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393150 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 1027, 607, 670, 709, 734, 766, 767, 770, 771, 794, 795, 823, 827, 828, 848, 852, 873, 8 | Đường liên xóm - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393151 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 1027, 607, 670, 709, 734, 766, 767, 770, 771, 794, 795, 823, 827, 828, 848, 852, 873, 8 | Đường liên xóm - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393152 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 13 (Thửa 1027, 607, 670, 709, 734, 766, 767, 770, 771, 794, 795, 823, 827, 828, 848, 852, 873, 8 | Đường liên xóm - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393153 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 21 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393154 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 21 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393155 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 21 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Nghi Phương | Đường liên xóm - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393156 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 49, 85, 129, 215, 216 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Nghi Phương | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393157 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 49, 85, 129, 215, 216 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Nghi Phương | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393158 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 49, 85, 129, 215, 216 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Nghi Phương | Đường nội xóm - | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393159 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 4, 14, 76 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 11) - Nghi Phương | Đường nội xóm - | 75.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393160 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 12 (Thửa 4, 14, 76 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 11) - Nghi Phương | Đường nội xóm - | 82.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
