Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 391661 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657, | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391662 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391663 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 330.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391664 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391665 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391666 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 330.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391667 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ | Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391668 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 350.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391669 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 385.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391670 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391671 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 350.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391672 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 385.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391673 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391674 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 350.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391675 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 385.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391676 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391677 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 350.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391678 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 385.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391679 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T | Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391680 | Huyện Nghi Lộc | Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201, | Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
