Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 339121 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 400.000 | 330.000 | 250.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 339122 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339123 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339124 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339125 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 408.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339126 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 510.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339127 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 510.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339128 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 552.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339129 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 690.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339130 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 690.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339131 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 672.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339132 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 840.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339133 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339134 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 744.000 | 600.000 | 440.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339135 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 930.000 | 750.000 | 550.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339136 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 930.000 | 750.000 | 550.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 339137 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339138 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339139 | Huyện Chư Sê | Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339140 | Huyện Chư Sê | Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | 216.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
