Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 339101 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 672.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339102 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 840.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339103 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339104 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 744.000 | 600.000 | 440.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339105 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 930.000 | 750.000 | 550.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339106 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 930.000 | 750.000 | 550.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 339107 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339108 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339109 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339110 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 196.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339111 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 245.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339112 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 245.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339113 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339114 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 300.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339115 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339116 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 288.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339117 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339118 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 360.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 339119 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 320.000 | 264.000 | 200.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 339120 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | 400.000 | 330.000 | 250.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
