Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 337321 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 360.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337322 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 320.000 | 264.000 | 200.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337323 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 400.000 | 330.000 | 250.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337324 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 400.000 | 330.000 | 250.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 337325 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337326 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337327 | Huyện Chư Sê | D4-hẻm đường Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337328 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 184.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337329 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 230.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337330 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 230.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337331 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 224.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337332 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337333 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ch | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 280.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337334 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Th | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 272.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337335 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Th | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 340.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337336 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Th | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 340.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337337 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 304.000 | 248.000 | 188.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337338 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 380.000 | 310.000 | 235.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337339 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 380.000 | 310.000 | 235.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 337340 | Huyện Chư Sê | Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 384.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
