Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 262721 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - Hết tuyến | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 168.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262722 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - Hết tuyến | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262723 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - Hết tuyến | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262724 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 239 và đường số 44 | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262725 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 239 và đường số 44 | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262726 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 239 và đường số 44 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262727 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262728 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262729 | Huyện Chơn Thành | ĐH 239 - XÃ MINH LONG | Ranh giới thị trấn Chơn Thành - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262730 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262731 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262732 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262733 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) | 1.540.000 | 770.000 | 616.000 | 462.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262734 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262735 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa ấp 3) | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262736 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 2.240.000 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262737 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262738 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262739 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới thị trấn Chơn Thành - Ngã tư đường số 4 và đường số 9 | 1.750.000 | 875.000 | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262740 | Huyện Chơn Thành | ĐT 751 - XÃ MINH LONG | Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới thị trấn Chơn Thành - Ngã tư đường số 4 và đường số 9 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
