Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 262421 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 168.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262422 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262423 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262424 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262425 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262426 | Huyện Chơn Thành | Đường tỉnh ĐT 756C - XÃ QUANG MINH | Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262427 | Huyện Chơn Thành | Các tuyến đường đất còn lại - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 175.000 | 87.500 | 70.000 | 52.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262428 | Huyện Chơn Thành | Các tuyến đường đất còn lại - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 225.000 | 112.500 | 90.000 | 67.500 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262429 | Huyện Chơn Thành | Các tuyến đường đất còn lại - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 250.000 | 125.000 | 100.000 | 75.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262430 | Huyện Chơn Thành | Đường nhựa, đường bê tông nông thôn - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 196.000 | 98.000 | 78.400 | 58.800 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262431 | Huyện Chơn Thành | Đường nhựa, đường bê tông nông thôn - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 252.000 | 126.000 | 100.800 | 75.600 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262432 | Huyện Chơn Thành | Đường nhựa, đường bê tông nông thôn - XÃ MINH LẬP | Toàn tuyến - | 280.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262433 | Huyện Chơn Thành | Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng - XÃ MINH LẬP | Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng | 210.000 | 105.000 | 84.000 | 63.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262434 | Huyện Chơn Thành | Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng - XÃ MINH LẬP | Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng | 270.000 | 135.000 | 108.000 | 81.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262435 | Huyện Chơn Thành | Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng - XÃ MINH LẬP | Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262436 | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 756C - XÃ MINH LẬP | Ngã ba giao đường DT 756 và DT 756C - Ranh giới xã Quang Minh | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262437 | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 756C - XÃ MINH LẬP | Ngã ba giao đường DT 756 và DT 756C - Ranh giới xã Quang Minh | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262438 | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 756C - XÃ MINH LẬP | Ngã ba giao đường DT 756 và DT 756C - Ranh giới xã Quang Minh | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262439 | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 756 - XÃ MINH LẬP | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262440 | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 756 - XÃ MINH LẬP | Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
