Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 262241 | Huyện Bù Đăng | Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B | 175.000 | 87.500 | 70.000 | 52.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262242 | Huyện Bù Đăng | Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B | 225.000 | 112.500 | 90.000 | 67.500 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262243 | Huyện Bù Đăng | Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B | 250.000 | 125.000 | 100.000 | 75.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262244 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT-753B - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết tuyến | 210.000 | 105.000 | 84.000 | 63.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262245 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT-753B - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết tuyến | 270.000 | 135.000 | 108.000 | 81.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262246 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT-753B - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết tuyến | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262247 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, H.Phú Riềng | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262248 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, H.Phú Riềng | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262249 | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG | Ngã ba Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, H.Phú Riềng | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262250 | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG | Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262251 | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG | Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262252 | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG | Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262253 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262254 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262255 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262256 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung | 665.000 | 332.500 | 266.000 | 199.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262257 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung | 855.000 | 427.500 | 342.000 | 256.500 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 262258 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung | 950.000 | 475.000 | 380.000 | 285.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 262259 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 168.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 262260 | Huyện Bù Đăng | Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG | Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
