Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 76

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1501Xã Tân Hưng, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1502Xã Tân Thuận, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1503Xã Tân Tiến, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1504Xã Tây Thái Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1505Xã Tây Thụy Anh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1506Xã Tây Tiền Hải, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1507Xã Thái Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1508Xã Thái Thụy, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1509Xã Thần Khê, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1510Xã Thư Trì, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1511Xã Thư Vũ, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1512Xã Thụy Anh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1513Xã Tiền Hải, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1514Xã Tiên Hoa, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1515Xã Tiên Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1516Xã Tiên La, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1517Xã Tiên Lữ, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1518Xã Tiên Tiến, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1519Xã Tống Trân, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1520Xã Trà Giang, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm