Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 75

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1481Xã Nam Đông Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1482Xã Nam Thái Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1483Xã Nam Thụy Anh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1484Xã Nam Tiền Hải, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1485Xã Nam Tiên Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1486Xã Nghĩa Dân, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1487Xã Nghĩa Trụ, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1488Xã Ngọc Lâm, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1489Xã Ngự Thiên, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1490Xã Nguyễn Du, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1491Xã Nguyễn Trãi, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1492Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1493Xã Như Quỳnh, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1494Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1495Xã Phụ Dực, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1496Xã Phụng Công, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1497Xã Quang Hưng, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1498Xã Quang Lịch, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1499Xã Quỳnh An, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1500Xã Quỳnh Phụ, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm