Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Năm 2027, điều tra chi tiêu người lao động để xây dựng cơ sở đề xuất mức lương tối thiểu

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.
Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng
| STT | Địa phương | Vùng | Lương tối thiểu tháng (đồng/tháng) | Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng) |
|---|---|---|---|---|
| 1341 | Phường Ninh Xá, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1342 | Phường Phù Khê, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1343 | Phường Phương Liễu, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1344 | Phường Phượng Sơn, Bắc Ninh | Vùng IV | 3.450.000 | 16.600 |
| 1345 | Phường Quế Võ, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1346 | Phường Song Liễu, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1347 | Phường Tam Sơn, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1348 | Phường Tân An, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1349 | Phường Tân Tiến, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1350 | Phường Thuận Thành, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1351 | Phường Tiền Phong, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1352 | Phường Trạm Lộ, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1353 | Phường Trí Quả, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1354 | Phường Tự Lạn, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1355 | Phường Từ Sơn, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1356 | Phường Vân Hà, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1357 | Phường Việt Yên, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1358 | Phường Võ Cường, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1359 | Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| 1360 | Phường Yên Dũng, Bắc Ninh | Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |



Chính phủ đã ban hành Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2026. Theo đó, người lao động sẽ được hưởng mức lương tối thiểu vùng cao hơn so với năm 2025. Dưới đây là thông tin mức lương tối thiểu vùng tại Hà Nội năm 2026.


Theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng mới, áp dụng từ 01/01/2026, một số địa bàn sẽ được tăng lương tối thiểu vùng lên 900.000 đồng/tháng.
Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Thông tin chi tiết TCVN
| Số hiệu: | TCVN 12828:2019 |
| Tiêu đề: | Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12828:2019 Nước giải khát |
| Ngày/năm ban hành: | 31/12/2019 |
| Số trang: | 9 |
| TC bị thay thế: | Chưa có |
| TC thay thế: | Chưa có |
| TC tương đương: | Chưa có |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
| Chỉ số phân loại: | Chưa biết |
Thông tin liên hệ về Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN
Trung tâm Thông tin – Truyền thông (ISMQ), Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Số 8 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Hà Nội | ĐT: (024) 37562608 – Email: [email protected]
Hotline (hỗ trợ) của LuatVietnam: 0938361919
Thông tin liên hệ về Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN
Trung tâm Thông tin – Truyền thông (ISMQ), Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Số 8 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Hà Nội | ĐT: (024) 37562608 – Email: [email protected]
Hotline (hỗ trợ) của LuatVietnam: 0938361919
