Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 67

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1321Xã Yên Lạc, Phú ThọVùng II4.410.00021.200
1322Xã Yên Lãng, Phú ThọVùng III3.860.00018.600
1323Xã Yên Lập, Phú ThọVùng IV3.450.00016.600
1324Xã Yên Phú, Phú ThọVùng IV3.450.00016.600
1325Xã Yên Sơn, Phú ThọVùng IV3.450.00016.600
1326Xã Yên Thủy, Phú ThọVùng IV3.450.00016.600
1327Xã Yên Trị, Phú ThọVùng IV3.450.00016.600
1328Phường Bắc Giang, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1329Phường Bồng Lai, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1330Phường Cảnh Thụy, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1331Phường Chũ, Bắc NinhVùng IV3.450.00016.600
1332Phường Đa Mai, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1333Phường Đào Viên, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1334Phường Đồng Nguyên, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1335Phường Hạp Lĩnh, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1336Phường Kinh Bắc, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1337Phường Mão Điền, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1338Phường Nam Sơn, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1339Phường Nếnh, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200
1340Phường Nhân Hòa, Bắc NinhVùng II4.410.00021.200

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm