Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 37

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
721Xã Lượng Minh, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
722Xã Lương Sơn, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
723Xã Mậu Thạch, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
724Xã Minh Châu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
725Xã Minh Hợp, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
726Xã Môn Sơn, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
727Xã Mường Chọng, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
728Xã Mường Ham, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
729Xã Mường Lống, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
730Xã Mường Quàng, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
731Xã Mường Típ, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
732Xã Mường Xén, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
733Xã Mỹ Lý, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
734Xã Na Loi, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
735Xã Na Ngoi, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
736Xã Nậm Cắn, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
737Xã Nam Đàn, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
738Xã Nga My, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
739Xã Nghi Lộc, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
740Xã Nghĩa Đàn, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm