Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 36

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
701Xã Đông Thành, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
702Xã Đức Châu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
703Xã Giai Lạc, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
704Xã Giai Xuân, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
705Xã Hải Châu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
706Xã Hải Lộc, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
707Xã Hạnh Lâm, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
708Xã Hoa Quân, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
709Xã Hợp Minh, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
710Xã Hùng Chân, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
711Xã Hùng Châu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
712Xã Hưng Nguyên, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
713Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
714Xã Huồi Tụ, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
715Xã Hữu Khuông, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
716Xã Hữu Kiệm, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
717Xã Keng Đu, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
718Xã Kim Bảng, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
719Xã Kim Liên, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
720Xã Lam Thành, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm