Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 34

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
661Xã Yên Ninh, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
662Xã Yên Phú, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
663Xã Yên Thắng, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
664Xã Yên Thọ, Thanh HóaVùng IV3.450.00016.600
665Xã Yên Trường, Thanh HóaVùng III3.860.00018.600
666Phường Cửa Lò, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
667Phường Hoàng Mai, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
668Phường Quỳnh Mai, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
669Phường Tân Mai, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
670Phường Tây Hiếu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
671Phường Thái Hòa, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
672Phường Thành Vinh, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
673Phường Trường Vinh, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
674Phường Vinh Hưng, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
675Phường Vinh Lộc, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
676Phường Vinh Phú, Nghệ AnVùng II4.410.00021.200
677Xã An Châu, Nghệ AnVùng III3.860.00018.600
678Xã Anh Sơn, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
679Xã Anh Sơn Đông, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600
680Xã Bắc Lý, Nghệ AnVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm