Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 3

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
41Phường Tùng Thiện, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
42Phường Tương Mai, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
43Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
44Phường Việt Hưng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
45Phường Vĩnh Hưng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
46Phường Vĩnh Tuy, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
47Phường Xuân Đỉnh, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
48Phường Xuân Phương, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
49Phường Yên Hòa, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
50Phường Yên Nghĩa, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
51Phường Yên Sở, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
52Xã An Khánh, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
53Xã Ba Vì, Hà NộiVùng II4.410.00021.200
54Xã Bất Bạt, Hà NộiVùng II4.410.00021.200
55Xã Bát Tràng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
56Xã Bình Minh, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
57Xã Chương Dương, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
58Xã Chuyên Mỹ, Hà NộiVùng II4.410.00021.200
59Xã Cổ Đô, Hà NộiVùng II4.410.00021.200
60Xã Đa Phúc, Hà NộiVùng I4.960.00023.800

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm