Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 118

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2341Xã Quảng Tân, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2342Xã Quảng Tín, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2343Xã Quảng Trực, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2344Xã Sơn Điền, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2345Xã Sơn Mỹ, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2346Xã Sông Lũy, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2347Xã Suối Kiết, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2348Xã Tà Đùng, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2349Xã Tà Hine, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2350Xã Tà Năng, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2351Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2352Xã Tân Hải, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2353Xã Tân Hội, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2354Xã Tân Lập, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2355Xã Tân Minh, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2356Xã Tân Thành, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2357Xã Tánh Linh, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2358Xã Thuận An, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2359Xã Thuận Hạnh, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2360Xã Trà Tân, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm