Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 117

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2321Xã Liên Hương, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2322Xã Lương Sơn, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2323Xã Nam Ban Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2324Xã Nam Đà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2325Xã Nam Dong, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2326Xã Nam Hà Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2327Xã Nâm Nung, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2328Xã Nam Thành, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2329Xã Nghị Đức, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2330Xã Nhân Cơ, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2331Xã Ninh Gia, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2332Xã Phan Rí Cửa, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2333Xã Phan Sơn, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2334Xã Phú Sơn Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2335Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2336Xã Quảng Hòa, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2337Xã Quảng Khê, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2338Xã Quảng Lập, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2339Xã Quảng Phú, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2340Xã Quảng Sơn, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm