Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 104

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2061Phường Quy Nhơn Bắc, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2062Phường Quy Nhơn Đông, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2063Phường Quy Nhơn Nam, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2064Phường Quy Nhơn Tây, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2065Phường Tam Quan, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2066Phường Thống Nhất, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2067Xã Al Bá, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2068Xã Ân Hảo, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2069Xã An Hòa, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2070Xã An Lão, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2071Xã An Lương, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2072Xã An Nhơn Tây, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2073Xã An Toàn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2074Xã Ân Tường, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2075Xã An Vinh, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2076Xã Ayun, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2077Xã Bàu Cạn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2078Xã Biển Hồ, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2079Xã Bình An, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2080Xã Bình Dương, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm