Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 103

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2041Xã Ya Ly, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2042Phường An Bình, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2043Phường An Khê, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2044Phường An Nhơn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2045Phường An Nhơn Bắc, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2046Phường An Nhơn Đông, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2047Phường An Nhơn Nam, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2048Phường An Phú, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2049Phường Ayun Pa, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2050Phường Bình Định, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2051Phường Bồng Sơn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2052Phường Diên Hồng, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2053Phường Hoài Nhơn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2054Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2055Phường Hoài Nhơn Đông, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2056Phường Hoài Nhơn Nam, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2057Phường Hoài Nhơn Tây, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2058Phường Hội Phú, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2059Phường Pleiku, Gia LaiVùng III3.860.00018.600
2060Phường Quy Nhơn, Gia LaiVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm