Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19901 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Vinh Phú | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đo ạn t ừ thôn Triêm Ân đ ến g - | 180.000 | 125.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19902 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Vinh Phú | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú - | 135.000 | 96.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19903 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Vinh Phú | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú - | 180.000 | 128.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19904 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Vinh Phú | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú - | 225.000 | 160.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19905 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ Trường THCS Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | 168.000 | 117.000 | 81.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19906 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ Trường THCS Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | 224.000 | 156.000 | 108.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19907 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ Trường THCS Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà | 280.000 | 195.000 | 135.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19908 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường THCS Vinh Phú | 180.000 | 126.000 | 87.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19909 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường THCS Vinh Phú | 240.000 | 168.000 | 116.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19910 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10D - Xã Vinh Phú | Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường THCS Vinh Phú | 300.000 | 210.000 | 145.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19911 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Phú | - | 180.000 | 126.000 | 87.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19912 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Phú | - | 240.000 | 168.000 | 116.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19913 | Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 18 - Xã Vinh Phú | - | 300.000 | 210.000 | 145.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19914 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Vinh Hà | Các khu vực còn lại - | 66.000 | 66.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19915 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Vinh Hà | Các khu vực còn lại - | 88.000 | 88.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19916 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Vinh Hà | Các khu vực còn lại - | 110.000 | 110.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19917 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Vinh Hà | Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | 108.000 | 75.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19918 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Vinh Hà | Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | 144.000 | 100.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19919 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Vinh Hà | Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung - | 180.000 | 125.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19920 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Vinh Hà | Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR - | 135.000 | 96.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
