Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19801 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng | Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | 2.688.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19802 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng | Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19803 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 2.418.000 | 1.450.800 | 967.200 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19804 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 3.224.000 | 1.934.400 | 1.289.600 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19805 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 4.030.000 | 2.418.000 | 1.612.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19806 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19807 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19808 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19809 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 2.016.000 | 1.209.600 | 806.400 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19810 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 2.688.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19811 | Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ | Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19812 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Hồ | Các khu vực còn lại - | 66.000 | 66.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19813 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Hồ | Các khu vực còn lại - | 88.000 | 88.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19814 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Hồ | Các khu vực còn lại - | 110.000 | 110.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19815 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Hồ | Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | 108.000 | 75.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19816 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Hồ | Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | 144.000 | 100.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19817 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Hồ | Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - | 180.000 | 125.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19818 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Hồ | Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | 135.000 | 96.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19819 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Hồ | Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | 180.000 | 128.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19820 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Hồ | Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - | 225.000 | 160.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
