Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19141 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh | Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh | 1.424.000 | 904.000 | 632.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19142 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh | Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh | 1.780.000 | 1.130.000 | 790.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19143 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh | Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | 948.000 | 606.000 | 420.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19144 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh | Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | 1.264.000 | 808.000 | 560.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19145 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh | Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | 1.580.000 | 1.010.000 | 700.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19146 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | 891.000 | 570.000 | 396.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19147 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | 1.188.000 | 760.000 | 528.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19148 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | 1.485.000 | 950.000 | 660.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19149 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | 594.000 | 378.000 | 264.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19150 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | 792.000 | 504.000 | 352.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19151 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | 990.000 | 630.000 | 440.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19152 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ ranh giới xã Thuỷ Vân - đến Cầu Sam | 891.000 | 570.000 | 396.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19153 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ ranh giới xã Thuỷ Vân - đến Cầu Sam | 1.188.000 | 760.000 | 528.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19154 | Thị xã Hương Thủy | Đường liên xã - Xã Thủy Thanh | Từ ranh giới xã Thuỷ Vân - đến Cầu Sam | 1.485.000 | 950.000 | 660.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19155 | Thị xã Hương Thủy | Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh | - | 3.174.000 | 1.320.000 | 792.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19156 | Thị xã Hương Thủy | Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh | - | 4.232.000 | 1.760.000 | 1.056.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19157 | Thị xã Hương Thủy | Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh | - | 5.290.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19158 | Thị xã Hương Thủy | Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | 714.000 | 456.000 | 318.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 19159 | Thị xã Hương Thủy | Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | 952.000 | 608.000 | 424.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 19160 | Thị xã Hương Thủy | Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh | Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | 1.190.000 | 760.000 | 530.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
