Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 186181 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | 2.210.000 | 1.326.000 | 994.500 | 663.000 | 442.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 186182 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 | 520.000 | Đất ở đô thị |
| 186183 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Đoạn đường cầu sắt cũ - | 367.500 | 224.000 | 168.000 | 112.000 | 77.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186184 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Đoạn đường cầu sắt cũ - | 446.250 | 272.000 | 204.000 | 136.000 | 93.500 | Đất TM-DV đô thị |
| 186185 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Đoạn đường cầu sắt cũ - | 525.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 110.000 | Đất ở đô thị |
| 186186 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1.323.000 | 791.000 | 595.000 | 399.000 | 266.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186187 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1.606.500 | 960.500 | 722.500 | 484.500 | 323.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 186188 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1.890.000 | 1.130.000 | 850.000 | 570.000 | 380.000 | Đất ở đô thị |
| 186189 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 | 294.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186190 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 | 357.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 186191 | Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu | Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 | Đất ở đô thị |
| 186192 | Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 | 56.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186193 | Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 | 68.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 186194 | Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 | Đất ở đô thị |
| 186195 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | 735.000 | 441.000 | 329.000 | 224.000 | 147.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186196 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | 892.500 | 535.500 | 399.500 | 272.000 | 178.500 | Đất TM-DV đô thị |
| 186197 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 | 210.000 | Đất ở đô thị |
| 186198 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 | 63.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 186199 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 | 76.500 | Đất TM-DV đô thị |
| 186200 | Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 | Đất ở đô thị |
