Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 186001 | Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.873.000 | 1.912.500 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186002 | Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186003 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | 1.260.000 | 756.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186004 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | 1.530.000 | 918.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186005 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | 1.800.000 | 1.080.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 186006 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186007 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186008 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186009 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | 6.720.000 | 4.032.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186010 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.672.000 | 2.448.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186011 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186012 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186013 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.819.500 | 3.213.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186014 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186015 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186016 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186017 | Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186018 | Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 186019 | Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186020 | Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 | - | Đất ở đô thị |
